3.1 THE TWELVE MONTHS (Mười hai tháng) Awful(Tính Từ): Đáng Sợ Household (Danh Từ): Căn Nhà Possess(Động Từ): Có, Sở Hữu Remark(Động Từ): Căn Dặn Desire(Động Từ): Ao Ước Anxious(Tính Từ): Lo Lắng Landscape (Danh Từ): Cảnh Quan Lung(Danh Từ): Phổi Pace (Danh...
More
3.1 THE TWELVE MONTHS (Mười hai tháng) Awful(Tính Từ): Đáng Sợ Household (Danh Từ): Căn Nhà Possess(Động Từ): Có, Sở Hữu Remark(Động Từ): Căn Dặn Desire(Động Từ): Ao Ước Anxious(Tính Từ): Lo Lắng Landscape (Danh Từ): Cảnh Quan Lung(Danh Từ): Phổi Pace (Danh Từ): Từng Bước, Bước Chân Consist(Động Từ) Bao Gồm, Có Motion(Danh Từ): Chuyển Động Rapidly(Trạng Từ) Nhanh Chóng Shine(Danh Từ): Ánh Nắng Load(Động Từ): Xếp, Chất Lift(Động Từ): Nhấc Nổi Polite(Tính Từ): Lễ Phép Eager(Tính Từ): Háo Hức Spill(Động Từ): Đổ Tràn Seek(Động Từ): Đi Tìm Intent(Danh Từ): Ý Định
Less